Mô-đun tăng âm số 300W: VX-030DA

Mô-đun tăng âm class D tiết kiệm năng lượng. Mô-đun được lắp đặt vào hệ thống VX-3000. Có 3 mức công suất khác nhau 150 W, 300 W hoặc 500 W. Có thể tháo lắp hoặc thay thế dễ dàng mà không cần bất kỳ dụng cụ đặc biệt nào. Lọc bụi, dễ lau chùi. Khối lượng thiết bị nhẹ với ngõ ra 100 /70/50 V không có biến áp. Cầu chì dễ dàng bảo trì, thay thế từ phía sau.

Thông tin sản phẩm

  • Bảo hành: 12 Tháng
  • Tình trạng: Còn hàng
  • Lượt xem sản phẩm: 189 lượt xem
II. Bài viết sản phẩm

VX-030DA là một mô-đun tăng âm số có công suất 300W sử dụng trong hệ thống VX-3000. Thiết bị phù hợp với tiêu chuẩn EN54 của châu âu cho hệ thống báo cháy. Thiết bị kiểu dạng mô-đun gắn với 1 kênh tăng âm số class-D giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ và có khối lượng nhẹ. VX-030DA có thể cài đặt hoạt động ở chế độ chờ để giảm thiểu điện năng tiêu thụ. Mô-đun cần phải sử dụng bộ điều khiển chuyên dụng VX-3004F, VX-3008F, VX-3016F và bộ cấp nguồn khẩn cấp VX-3000DS hay VX-3150DS

Xem chi tiết bài viết
III. Thông tin kỹ thuật
Nguồn điện 31 V DC (dải hoạt động: 20 - 33 V DC)
Nguồn DC: đầu nối vít M4, khoảng cách giữa các vách ngăn: 11 mm 
Hệ thống tăng âm Class D
Công suất tiêu thụ 1.3 W (chế độ chờ), 14 W (không kết nối ngõ vào audio)
65 W (1/8 ngõ ra định mức), 375 W (ngõ ra định mức)
tại 31 V DC, công tắc lựa chọn điện áp ngõ ra: 100 V
Công suất ngõ ra định mức
300 W (tại 100 V line và trở kháng tối thiểu, tải tối đa)
210 W (tại 70 V line và trở kháng tối thiểu, tải tối đa)
150 W (tại 50 V line và trở kháng tối thiểu, tải tối đa)
(tại AC Mains VX-3000DS hoặc VX-3150DS: 187 - 253 V)
Điện áp ngõ ra 100 V (70 V, 50 V: có thể tùy chọn)
Trở kháng tối thiểu 33 Ω (tại line 100 V), 23 Ω (tại line 70 V), 17 Ω (tại line 50 V)
Tải tối đa 0.5 μF
Số kênh 1
Ngõ vào DA CONTROL LINK: Nylon connector (15 chân)
Ngõ ra DA OUTPUT LINK: Nylon connector (2 chân)
Đáp tuyến tần số 40 Hz - 20 kHz: -5 đến +1 dB (tại line 100 V, ngõ ra 30 dB (*1))
Độ méo âm 1 % hoặc thấp hơn (tại line 100 V, ngõ ra định mức, 1 kHz)
Tỷ lệ S/N 100 dB hoặc thấp hơn (tại line 100 V, A-weighted)
Nhiệt độ cho phép -5 ℃ đến +45 ℃
Độ ẩm cho phép 90 %RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ)
Vật liệu Thép tấm xử lý bề mặt
Kích thước 82.8 (R) × 91 (C) × 358.2 (S) mm 
Khối lượng 1.3 kg
Phụ kiện đi kèm Cáp DA CONTROL LINK x1, Cáp DA OUTPUT LINK x1, DC FUSE (20 A) x1
 
Xem chi tiết thông tin kỹ thuật
IV. Bình luận

Đánh giá trung bình

0/5

0 đánh giá
Xem bình luận khác
Sản phẩm khác