Thiết bị Chụp hình Khuôn Mặt & Vân Tay BIOSTATION - A2 BSA2-OHPW

BIOSTATION - A2:  Là dòng sản phẩm với công nghệ cao cấp, mới nhất kết hợp CHỤP HÌNH KHUÔN MẶT & Vân Tay & Card với độ chính xác và nhanh nhất trên thế giới 1:10,000 < 1 sec. Thiết bị có giao diện Touch screen LCD-5", Sensors optical  OP5 :Chống trấy xướt ,Chống Vân tay giả -Live fingerprint - Vân tay, Megapixel Camera và  CPU 1.0GHz Quad Core chạy và xử lý song song , 1GB RAM + 8GB Flash. SD Card Slot : Up to 32GB                 
Đăng ký Max. Template (1:N) 200,000 , chứa 5.000.000 sự kiện khi offline. . Image Log 50,000 .  Thời gian nhận dạng 1 giây/vân tay.
Kết nối qua Lan / TCP/IP, WiFi , RS485, RS232.  .Cho phép tích hợp tất cả loại khóa điện , cửa tự động  , External I/O  Wiegand I/O, 4 TTL I/O,Kết nối VIDEO PHONE..  Power 12VDC  and PoE  
Operating Temp. -20° to 50°C 
Dimensions155 x 155 x 40 (WxHxD mm)                 
   Operating Temp. -20° to 50°C  .
Chứng nhận tiêu chuẩn quốc tế:  CE, FCC, KC, RoHS, REACH, WEE.   

Thông tin sản phẩm

  • Bảo hành: 12 Tháng
  • Tình trạng: Còn hàng
  • Lượt xem sản phẩm: 89 lượt xem
II. Bài viết sản phẩm

Suprema BioStation A2 là thiết bị đầu cuối kiểm soát truy cập dấu vân tay và chấm công tiên tiến nhất có nền tảng công nghệ sinh trắc học và bảo mật thế hệ tiếp theo của Suprema. BioStation A2 cung cấp hiệu suất hàng đầu lớp thông qua hiệu suất phù hợp nhất thế giới, bảo mật và độ chính xác không thỏa hiệp cùng với khả năng sử dụng hàng đầu.

Hiệu năng hoạt động đứng đầu thế giới

 

Suprema BioStation A2 được trang bị CPU - 4 lõi mạnh mẽ, giúp người dùng nâng cao trải nghiệm sử dụng với hiệu suất nhận dạng tốt, tốc độ phản hồi nhanh nhất thế giới. Không chỉ có vậy, BioStation A2 còn sở hữu bộ nhớ khổng lồ 8GB tăng khả năng lưu trữ lên đến 500.000 users, 5.000.000 nhật ký sự kiện và 50.000 nhật ký hình ảnh. Do đó, BioStation A2 rất phù hợp để lắp đặt trong nhiều loại hình quy mô.

Độ chính xác tốt nhất thế giới

Suprema BioStation A2 đã khéo léo kết hợp những ưu điểm của cảm biến OP5 và những cải tiến mới nhất về thuật toán sinh trắc học, để tạo ra một sản phẩm có tốc độ nhận dạng tốt nhất thế giới. Ngoài ra, trong lần cải tiến BioStation A2 này, nhà sản xuất còn tích hợp thêm tính năng mở rộng vùng cảm biến, cùng với các kỹ thuật chụp và xử lý vân tay thế hệ mới như điêu khiển thích nghi, bù nhiễu và giảm nhiễu cho phép BioStation A2 giảm tỷ lệ chụp lỗi trong các môi trường khác nhau.

Cải thiện bảo mật

Suprema BioStation A2 được trang bị công nghệ Live Finger Detection hỗ trợ phát hiện, ngăn chặn vân tay giả mạo làm từ giấy, film, cao su, silicon,… Giúp nâng cao an ninh và bảo mật trong hệ thống.

Cải thiện khả năng sử dụng

Suprema BioStation A2 được thiết kế để đảm bảo khả năng sử dụng tối đa cho người dùng. Màn hình cảm ứng 5 inch IPS LCD cung cấp góc nhìn rộng, thao tác dễ dàng với màn hình kính cường lực đặc biệt đảm bảo khả năng khung nhìn tối đa. Giao diện người dùng được lấy cảm hứng từ thiết kế giao diện trên Android rất dễ dàng sử dụng cho người dùng.

Thiết kế sang trọng
Kết nối linh hoạt và mở rộng

Suprema BioStation A2 cho thấy tính linh hoạt khi mở rộng, tích hợp với camera góc rộng 2MP, giúp chụp các khuôn mặt cho độ phân giải cao thông qua công nghệ phát hiện khuôn mặt Face Detection để ghi nhật ký hình ảnh. BioStation A2 cũng hỗ trợ videophone, PoE và WiFi tích hợp cùng với các tùy chọn thẻ RF để đảm bảo tính linh hoạt cho người dùng.

Suprema BioStation A2 đảm bảo tính cao cấp với thiết kế mặt trước theo đường cong mềm mại và kiểu dáng đẹp và chắc chắn. Nó được bao quang với màu vàng tạo nên sự sang trọng

Xem chi tiết bài viết
III. Thông tin kỹ thuật
Mã sản phẩm BioStation A2 BSA2-OEPW BSA2-OHPW BSA2-OIPW BSA2-OMPW
Công nghệ RFID Tùy chọn RF 125kHz EM 125kHz HID Prox   13.56Mhz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire EV1/EV21), FeliCa
Mobile Card Không hỗ trợ Không hỗ trợ NFC NFC
Cấp đọ bảo vệ Chống nước, bụi Không hỗ trợ Không hỗ trợ Không hỗ trợ Không hỗ trợ
Chống va đập Không hỗ trợ Không hỗ trợ Không hỗ trợ Không hỗ trợ
Khả năng (Vân tay) Tiêu chuẩn mẫu SUPREMA / ISO 19794-2 / ANSI 378 SUPREMA / ISO 19794-2 / ANSI 378 SUPREMA / ISO 19794-2 / ANSI 378 SUPREMA / ISO 19794-2 / ANSI 378

Extractor  / Matcher

Được chứng nhận và tuân thủ theo MINEX Được chứng nhận và tuân thủ theo MINEX Được chứng nhận và tuân thủ theo MINEX Được chứng nhận và tuân thủ theo MINEX

Live Fingerprint Detection

Hỗ trợ Hỗ trợ Hỗ trợ Hỗ trợ

Xác thực (1:1) 

* Dựa trên đăng ký 1 vân tay/người dùng

500,000 500,000 500,000 500,000

Xác thực (1:N) 

* Dựa trên đăng ký 1 vân tay/người dùng

100,000 100,000 100,000 100,000
Vân tay/người dùng tối đa 10 10 10 10
Nhật ký văn bản (Bản ghi) 5,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000
Nhật ký hình ảnh (Ảnh) 50,000 50,000 50,000 50,000
Phần cứng CPU 1.0 GHz Quad Core 1.0 GHz Quad Core 1.0 GHz Quad Core 1.0 GHz Quad Core
Bộ nhớ 8GB Flash + 1GB RAM 8GB Flash + 1GB RAM 8GB Flash + 1GB RAM 8GB Flash + 1GB RAM
Kiểu màn hình LCD 5” color TFT LCD 5” color TFT LCD 5” color TFT LCD 5” color TFT LCD
LED Multiple colors Multiple colors Multiple colors Multiple colors
Âm thanh 24 bit/Voice DSP (echo cancellation) 24 bit/Voice DSP (echo cancellation) 24 bit/Voice DSP (echo cancellation) 24 bit/Voice DSP (echo cancellation)
Nhiệt độ hoạt động -20°C ~ 50°C -20°C ~ 50°C -20°C ~ 50°C -20°C ~ 50°C
Nhiệt độ bảo quản -40°C ~ 70°C -40°C ~ 70°C -40°C ~ 70°C -40°C ~ 70°C
Độ ẩm hoạt động 0% ~ 80%,Không ngưng tụ 0% ~ 80%,Không ngưng tụ 0% ~ 80%,Không ngưng tụ 0% ~ 80%,Không ngưng tụ
Độ ẩm lưu kho 0% ~ 90%,Không ngưng tụ 0% ~ 90%,Không ngưng tụ 0% ~ 90%,Không ngưng tụ 0% ~ 90%,Không ngưng tụ
Trọng lượng Thiết bị: 440g, Giá đỡ: 89g (Bao gồm cả bulong và vit) Thiết bị: 440g, Giá đỡ: 89g (Bao gồm cả bulong và vit) Thiết bị: 440g, Giá đỡ: 89g (Bao gồm cả bulong và vit) Thiết bị: 440g, Giá đỡ: 89g (Bao gồm cả bulong và vit)
Kích thước (WxHxD, mm) 155 x 155 x 40 155 x 155 x 40 155 x 155 x 40 155 x 155 x 40
Tamper Hỗ trợ Hỗ trợ Hỗ trợ Hỗ trợ
Giao thức Wi-fi Built-in, IEEE 802.11 b/g Built-in, IEEE 802.11 b/g Built-in, IEEE 802.11 b/g Built-in, IEEE 802.11 b/g
Ethernet 10/100 Mbps, auto MDI/MDI-X 10/100 Mbps, auto MDI/MDI-X 10/100 Mbps, auto MDI/MDI-X 10/100 Mbps, auto MDI/MDI-X
RS-485 1ch (Host or Slave) 1ch (Host or Slave) 1ch (Host or Slave) 1ch (Host or Slave)
Wiegand 1ch Input, 1ch Output 1ch Input, 1ch Output 1ch Input, 1ch Output 1ch Input, 1ch Output
 Đầu vào TTL 2ch Inputs 2ch Inputs 2ch Inputs 2ch Inputs
Rơ le 2 Relays 2 Relays 2 Relays 2 Relays
USB USB 2.0 (Host) USB 2.0 (Host) USB 2.0 (Host) USB 2.0 (Host)
Thẻ SD microSD card (Hỗ trợ lên tới 32GB) microSD card (Hỗ trợ lên tới 32GB) microSD card (Hỗ trợ lên tới 32GB) microSD card (Hỗ trợ lên tới 32GB)
PoE (Power over Ethernet) IEEE 802.3af compliant IEEE 802.3af compliant IEEE 802.3af compliant IEEE 802.3af compliant
Hệ thống liên lạc (Micro, loa) Hỗ trợ Hỗ trợ Hỗ trợ Hỗ trợ
Nguồn điện Nguồn Adapter DC 12V DC 12V
Xem chi tiết thông tin kỹ thuật
IV. Bình luận

Đánh giá trung bình

0/5

0 đánh giá
Xem bình luận khác
Sản phẩm khác